chào rơi

  1. inviter pour la forme
    • Miệng chào rơi , bụng khấn trời đừng ăn (tục ngữ)
      de la bouche il invite pour la forme , mais intérieusement il souhaite qu' on ne mange pas

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chào rơi
Anh ấy chỉ chào rơi tôi đi uống cà phê thôi.